Than Hoạt Tính

Than Hoạt Tính

0 out of 5

Liên hệ

  • Mô tả

Mô tả

Dùng trong :

  • Công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm Công nghiệp chế biến thủy, hải sản Sản xuất mặt nạ phòng độc quân sự, …
  • Khai thác khoáng sản, luyện vàng, luyện cán thép Công nghiệp sản xuất hóa chất, dầu khí, Y dược…
  • Lọc nước uống, nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp và dân dụng,…
  • Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm:

           Hình dạng :  dạng hạt không định hình.
Màu sắc   :   màu đen đặc trưng của than.
Tỷ trọng ở 250C : ـ,440 – 0,600 g/ml.
Tính tan trong nước hoặc trong dung môi khác :   không.
Độ ẩm  (Moisture) :م% tối đa.
Độ tro   (Ash)      :       3% tối đa.
Cường độ  (Hardness):㻟% tối thiểu.
Độ pH  :   từ 9 – 11.
Điểm cháy :  trên 4500C.
Cỡ hạt :   0,075mm đến 4,75mm (4mesh – 200 mesh)

Cam kết hỗ trợ

  • Chính sách bảo hành chu đáo
  •            
  • Lắp đặt bảo trì tận nơi

Để lại thông tin để nhận báo giá ưu đãi